Dịch nghĩa:

Tôi phải đi làm từ ngoại ô xa xôi.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Viễn xa; xa xôi
Giao ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực nông thôn
Ngoại bên ngoài
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Cần cần cù; làm việc; phục vụ