Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
遠
とお
い
郊外
こうがい
からわざわざ
通勤
つうきん
しなくてはいけない。
Tôi phải đi làm từ ngoại ô xa xôi.
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
遠い
とおい
xa; xa xôi
郊外
こうがい
ngoại ô
態々
わざわざ
đặc biệt; nhất là; mất công (làm); đi đến công việc (làm); đi ra khỏi đường (để làm)
通勤
つうきん
đi làm
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
遠
Viễn
xa; xa xôi
郊
Giao
ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực nông thôn
外
Ngoại
bên ngoài
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ