Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
見
み
た
目
め
も
声
こえ
もかわいいって
言
い
えるものじゃないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ từ giọng nói đến ngoại hình của tôi đều không thể nói là dễ thương được.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
見た目
みため
ngoại hình
声
こえ
giọng nói
言える
いえる
có thể nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
声
Thanh
giọng nói
言
Ngôn
nói; từ
思
Tư
nghĩ