Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
物理
ぶつり
が
好
す
きです。まして
数学
すうがく
はなおさら
好
す
きです。
Tôi thích vật lý, và càng thích toán học hơn nữa.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
物理
ぶつり
quy luật tự nhiên; quy luật vật lý
好き
すき
thích; yêu thích
況して
まして
càng nhiều; chưa kể đến
数学
すうがく
toán học
尚更
なおさら
càng thêm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học