Dịch nghĩa:

Tôi ghét bạo lực không kém ai.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Tăng ghét; căm ghét
Nhân người
Hậu sau; phía sau; sau này
Lạc rơi; rớt; làng; thôn