Dịch nghĩa:

Đôi khi tôi trò chuyện với hàng xóm qua hàng rào.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Thời thời gian; giờ
Lân láng giềng
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Nhân người
Viên hàng rào; tường
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
Thoại câu chuyện; nói chuyện