Dịch nghĩa:

Tôi mất phương hướng nên luôn mang theo la bàn.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Phương hướng; người; lựa chọn
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Âm âm thanh; tiếng ồn
Si ngu ngốc; dại dột
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Từ nam châm; sứ
Thạch đá
Trì cầm; giữ
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân