Dịch nghĩa:
私は新聞で彼の死去のことを知った。
Tôi biết tin anh ấy qua đời qua báo.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết
去
Khứ
đi; rời
知
Tri
biết; trí tuệ