Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
意
い
に
反
はん
してこれをせざるをえなかった。
Tôi đã không thể không làm điều này mặc dù không muốn.
Ngữ pháp:
~に反して (〜ni hanshite)
Trái ngược với, chống lại, mặc dù.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
意
い
cảm xúc; suy nghĩ
反する
はんする
trái ngược (với); đi ngược lại; mâu thuẫn; đối lập (với)
此れ
これ
cái này
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
反
Phản
chống-