Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
急
いそい
いで
運転
うんてん
することで
時間
じかん
がないのを
埋
う
め
合
あ
わさなければならない。
Tôi phải vội lái xe để bù đắp cho thời gian không có.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
急ぐ
いそぐ
vội vàng
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
時間
じかん
thời gian
無い
ない
không tồn tại
埋め合わす
うめあわす
bù đắp; bồi thường; bù trừ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
急
Cấp
khẩn cấp
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
埋
Mai
chôn; được lấp đầy; nhúng
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1