Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
忙
いそが
しい、そうでなければ
君
きみ
の
招待
しょうたい
を
受
う
けるだろう。
Tôi bận, nếu không thì đã nhận lời mời của bạn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
君
きみ
bạn; bạn bè
招待
しょうたい
lời mời
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
受
Thụ
nhận; trải qua