Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼女
かのじょ
が
話
はな
すのを
聞
き
けば
聞
き
くほど、
彼女
かのじょ
が
好
す
きでなくなる。
Càng nghe cô ấy nói, tôi càng thấy không thích cô ấy.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼女
かのじょ
cô ấy
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
聞く
きく
nghe
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó