Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼女
かのじょ
が
歌
うた
を
歌
うたう
うのを
聞
き
いたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe cô ấy hát.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼女
かのじょ
cô ấy
歌
うた
bài hát; hát
歌う
うたう
hát
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
歌
Ca
bài hát; hát
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe