Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
を
見
み
たとたんにその
俳優
はいゆう
だとわかった。
Ngay khi nhìn thấy anh ấy, tôi đã nhận ra đó là diễn viên đó.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
途端
とたん
ngay khi
其の
その
đó; cái đó
俳優
はいゆう
diễn viên; diễn viên nữ
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
俳
Bài
haiku; diễn viên
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội