Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
食欲
しょくよく
に
感心
かんしん
しないではいられない。
Tôi không thể không ngưỡng mộ sự ngon miệng của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ないではいられない (〜nai de wa irarenai)
Không thể không; không thể tránh khỏi; không thể kiềm chế.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
食欲
しょくよく
sự thèm ăn
感心
かんしん
ngưỡng mộ; ấn tượng
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
食
Thực
ăn; thực phẩm
欲
Dục
khao khát; tham lam
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
心
Tâm
trái tim; tâm trí