Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
気分
きぶん
を
害
がい
するのではないかと
気
き
にした。
Tôi lo rằng mình có thể làm tổn thương cảm xúc của anh ấy.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
害する
がいする
gây hại
無い
ない
không tồn tại
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
害
Hại
tổn hại; thương tích