Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
が
人
ひと
を
悪
わる
く
言
い
うのを
聞
き
いたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe thấy anh ấy nói xấu người khác.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
人
ひと
người; ai đó
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
言う
いう
nói
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
言
Ngôn
nói; từ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe