Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
大声
おおごえ
で
彼
かれ
の
名前
なまえ
を
呼
よ
んだが
彼
かれ
は
振
ふ
り
向
む
かなかった。
Tôi đã gọi tên anh ấy to nhưng anh ấy không quay lại.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
大声
おおごえ
giọng nói lớn
彼
かれ
anh ấy
名前
なまえ
tên
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
振り向く
ふりむく
quay mặt lại; quay lại; nhìn qua vai
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
振
Chấn
lắc; vẫy
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận