Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
多
おお
くの
大学生
だいがくせい
と
知
し
り
合
あ
うようになった。
Tôi đã quen biết nhiều sinh viên đại học.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
多く
おおく
nhiều
大学生
だいがくせい
sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
知り合う
しりあう
làm quen
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1