Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
喫茶店
きっさてん
に
入
はい
ったが、そこでたまたま
彼
かれ
と
会
あ
った。
Tôi vào quán cà phê và tình cờ gặp anh ấy ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
喫茶店
きっさてん
quán cà phê; quán trà; phòng trà
偶々
たまたま
tình cờ; ngẫu nhiên
彼
かれ
anh ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
喫
Khiết
tiêu thụ; ăn uống
茶
Trà
trà
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
入
Nhập
vào; chèn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia