Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
今
こん
学期
がっき
ほとんど
勉強
べんきょう
をしなかったので、
来
らい
学期
がっき
はうんと
勉強
べんきょう
をするつもりです。
Học kỳ này tôi hầu như không học bài nên học kỳ tới tôi định sẽ học nhiều hơn.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
学期
がっき
học kỳ
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
うんと
rất nhiều
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
今
Kim
bây giờ
学
Học
học; khoa học
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
来
Lai
đến; trở thành