Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
今
いま
までにこれほどかわいい
小犬
こいぬ
を
見
み
たことはなかった。
Tôi chưa bao giờ thấy chú chó con đáng yêu đến thế.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
今まで
いままで
cho đến bây giờ
此れ
これ
cái này
子犬
こいぬ
chó con
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
今
Kim
bây giờ
小
Tiểu
nhỏ
犬
Khuyển
chó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy