Dịch nghĩa:

Tôi tin tưởng Richard vì anh ấy luôn giữ lời hứa.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ bảo vệ; tuân theo