Dịch nghĩa:

Khi tôi xuống xe buýt, tôi thấy anh ấy băng qua đường.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Hàng xuống; rơi; đầu hàng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy