Dịch nghĩa:
私はダンスがあまり上手ではありませんが、必要なときは踊ります。
Tôi không giỏi khiêu vũ lắm nhưng khi cần thì tôi sẽ nhảy.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
踊
Dũng
nhảy; múa