Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はまだこんな
奇妙
きみょう
な
事件
じけん
に
出
で
くわしたことがない。
Tôi chưa bao giờ gặp phải sự kiện kỳ lạ như thế này.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
未だ
まだ
vẫn
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
奇妙
きみょう
kỳ lạ; lạ thường
事件
じけん
sự kiện; vụ việc
出くわす
でくわす
tình cờ gặp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
奇
Kì
kỳ lạ
妙
Diệu
tuyệt vời; kỳ lạ; bí ẩn
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
出
Xuất
ra ngoài