Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はまだこの
教室
きょうしつ
に
入
はい
ったことがない。
Tôi chưa bao giờ vào lớp học này.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
未だ
まだ
vẫn
此の
この
này
教室
きょうしつ
phòng học; phòng giảng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
入
Nhập
vào; chèn