Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はなんとしてもあの
株
かぶ
には
手
て
を
出
だ
しません。
Tôi sẽ không động vào cổ phiếu đó bằng mọi giá.
Ngữ pháp:
~としても (〜to shite mo)
Dù cho, mặc dù, mặc dù
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
為る
する
làm
あの
này; ừm
株
かぶ
cổ phiếu
手
て
tay; cánh tay
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
株
Chu
cổ phiếu; gốc cây; cổ phần
手
Thủ
tay
出
Xuất
ra ngoài