Dịch nghĩa:
私はちょうど5時に丘の頂上に着いた。
Tôi vừa đến đỉnh đồi lúc 5 giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
丘
Khiêu
đồi
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
上
Thượng
trên
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo