Dịch nghĩa:
私はその話を聞いて東京の将来について考えさせられた。
Câu chuyện đó đã khiến tôi suy nghĩ về tương lai của Tokyo.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ