Dịch nghĩa:

Tôi đã có ý kiến phản đối đối với kế hoạch đó.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Phản chống-
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Trì cầm; giữ