Dịch nghĩa:
私はその探偵小説を読みたい気がした。
Tôi cảm thấy muốn đọc cuốn tiểu thuyết trinh thám đó.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm
偵
Trinh
gián điệp
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
読
Độc
đọc
気
Khí
tinh thần; không khí