Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
悲
かな
しい
知
し
らせを
聞
き
いて
泣
な
かずにはおられなかった。
Tôi đã không thể không khóc khi nghe tin buồn đó.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
悲しい
かなしい
buồn
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
泣
Khấp
khóc