Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
外国
がいこく
人
じん
の
言
い
うことが
何
なに
もわからない。
Tôi không hiểu gì cả những gì người nước ngoài đó nói.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
外国人
がいこくじん
người nước ngoài
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
人
Nhân
người
言
Ngôn
nói; từ
何
Hà
gì