Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はこんな
献身
けんしん
的
てき
な
妻
つま
を
持
も
って
幸
しあわ
せだと
思
おも
う。
Tôi nghĩ mình thật may mắn khi có một người vợ tận tụy như thế này.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
献身的
けんしんてき
tận tụy; hy sinh
妻
つま
Vợ
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
献
Hiến
dâng; đơn vị đếm đồ uống; tặng; đề nghị
身
Thân
cơ thể; người
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
持
Trì
cầm; giữ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
思
Tư
nghĩ