Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はかつて
彼
かれ
と
優勝
ゆうしょう
を
争
あらそ
ったことがある。
Tôi từng tranh giải vô địch với anh ấy.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
嘗て
かつて
trước đây
彼
かれ
anh ấy
優勝
ゆうしょう
vô địch; chiến thắng
争う
あらそう
cạnh tranh; tranh giành
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
勝
Thắng
chiến thắng
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận