Dịch nghĩa:
私はあの紳士にどこかで会った覚えがあります。
Tôi nhớ đã gặp ngài quý ông đó ở đâu đó.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
紳
Thân
quý ông
士
Sĩ
quý ông; học giả
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy