Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
聞
き
いたところでは、
彼
かれ
はこの
国
くに
には
長
なが
くいないそうだ。
Theo những gì tôi nghe, anh ấy sẽ không ở lại đất nước này lâu.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
聞く
きく
nghe
彼
かれ
anh ấy
此の
この
này
国
くに
quốc gia; đất nước
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
そう
có vẻ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
国
Quốc
quốc gia
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp