Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
弟
おとうと
は
今
いま
まで
富士山
ふじさん
に
登
のぼ
ったことがありません。
Em trai tôi chưa từng leo núi Phú Sĩ.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
弟
おとうと
em trai
今まで
いままで
cho đến bây giờ
富士山
ふじさん
núi Phú Sĩ
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
今
Kim
bây giờ
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên