Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
家族
かぞく
は
毎年
まいとし
冬
ふゆ
になるとスキーに
行
い
きます。
Gia đình tôi mỗi năm đông đến là đi trượt tuyết.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
家族
かぞく
gia đình
毎年
まいとし
hàng năm
冬
ふゆ
mùa đông
成る
なる
trở thành; đạt được
スキー
trượt tuyết
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
冬
Đông
mùa đông
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng