Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
家
いえ
は
丘
おか
の
上
うえ
にあるので、
見晴
みは
らしがよい。
Nhà tôi ở trên đồi nên có tầm nhìn đẹp.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
丘
おか
đồi
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
見晴らし
みはらし
cảnh quan; tầm nhìn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
丘
Khiêu
đồi
上
Thượng
trên
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
晴
Tình
trời quang