Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
娘
むすめ
は
大学
だいがく
で
獣医
じゅうい
学
がく
を
学
まな
び、
将来
しょうらい
は
獣
しし
医師
いし
になるつもりです。
Con gái tôi đang học thú y ở đại học và dự định trở thành bác sĩ thú y trong tương lai.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
娘
むすめ
con gái
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
獣医学
じゅういがく
thú y
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
獣医師
じゅういし
bác sĩ thú y
成る
なる
trở thành; đạt được
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
娘
Nương
con gái
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
獣
Thú
thú vật
医
Y
bác sĩ; y học
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
師
Sư
giáo viên; quân đội