Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
妹
いもうと
は
赤
あか
ん
坊
ぼう
の
頃
ころ
、よく
泣
な
きながら
寝入
ねい
ったものでした。
Khi còn là một đứa trẻ, em gái tôi thường khóc trong lúc ngủ.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
妹
いもうと
em gái
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
寝入る
ねいる
ngủ thiếp đi
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
妹
Muội
em gái
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
泣
Khấp
khóc
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
入
Nhập
vào; chèn