Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のプランの
邪魔
じゃま
をしないでください。
Xin đừng cản trở kế hoạch của tôi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
プラン
kế hoạch
邪魔
じゃま
cản trở; phiền toái
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
邪
Tà
tà ác
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma