Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
私
わたし
のパソコンどこ?」「
椅子
いす
の
上
うえ
にあるよ」
"Máy tính của tôi đâu?" "Nó đang ở trên ghế kìa."
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
パソコン
máy tính cá nhân; PC
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
上
うえ
trên; trên cao
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
上
Thượng
trên