Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のお
兄
にい
ちゃんね、ほんと
勉強
べんきょう
しないのよ。スポーツと
友達
ともだち
とつるむことしか
考
かんが
えてないの。
Anh trai tôi thật sự không chịu học bài, chỉ nghĩ đến chơi thể thao và tụ tập bạn bè thôi.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
お兄ちゃん
おにいちゃん
anh trai
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
スポーツ
thể thao
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
兄
Huynh
anh trai; anh cả
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ