Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
にはそれだけの
余裕
よゆう
がなかった。つまり、
貧
まず
しくて
買
か
えなかったのだ。
Tôi không có đủ khả năng, nghĩa là tôi quá nghèo để mua nó.
Ngữ pháp:
~つまり (〜tsumari)
Tóm tắt, nhắc lại, hoặc làm rõ một điểm: 'nói cách khác', 'tức là'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其れ
それ
đó; nó
余裕
よゆう
thặng dư; biên độ; khoảng trống; không gian; thời gian; sự cho phép; linh hoạt; phạm vi
無い
ない
không tồn tại
詰まり
つまり
tức là; nghĩa là
貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
裕
Dụ
phong phú; giàu có
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
買
Mãi
mua