Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
にとって、
体重
たいじゅう
を
落
お
とすのって
大変
たいへん
なのよ。
Việc giảm cân đối với tôi thật khó khăn.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
体重
たいじゅう
cân nặng
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
重
Trọng
nặng; quan trọng
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ