Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
部屋
へや
を
暖
あたた
かいままにしておこうじゃないか。
Chúng ta hãy giữ phòng ấm nhé.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
部屋
へや
phòng; buồng
暖かい
あたたかい
ấm áp
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
暖
Noãn
ấm áp