Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
早
はや
く
旅行
りょこう
の
日取
ひど
りを
決
き
めなくてはならない。
Chúng tôi cần sớm quyết định ngày đi du lịch.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
日取り
ひどり
ngày cố định; ngày hẹn
決める
きめる
quyết định; chọn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
早
Tảo
sớm; nhanh
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
取
Thủ
lấy; nhận
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm