Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしたちは川かわの強つよい流ながれにさからってボートをこぐことができなかった。
Chúng tôi không thể chèo thuyền ngược dòng sông mạnh.

Ngữ pháp:

V ることができる (〜ru koto ga dekiru)

Biểu thị khả năng hoặc khả năng thực hiện một hành động; 'có thể', 'có khả năng', 'có thể'.
JLPT N4

Từ vựng:

私たち
わたしたち
chúng tôi
川
かわ
sông; suối
強い
つよい
mạnh mẽ
流れ
ながれ
dòng chảy (của chất lỏng hoặc khí); dòng; dòng chảy
逆らう
さからう
chống lại; không tuân theo
ボート
thuyền
漕ぐ
こぐ
chèo; bơi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
川
Xuyên sông; dòng suối
強
mạnh mẽ
流
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật